erythema nodosum

erythema nodosum

A patient has erythema nodosum on both shins.

Định nghĩa

Danh từ: Erythema nodosum (ban đỏ nút) một tình trạng da đặc trưng bởi các nốt đỏ, mềm đau xuất hiện chủ yếuvùng cẳng chân chân. Các nốt này thường kích thước từ 1 đến 5 cm, có thể gây sưng đau khi chạm vào, thường tự khỏi sau vài tuần đến vài tháng.

dụ sử dụng
  • (Bệnh nhân được chẩn đoán mắc ban đỏ nút sau khi xuất hiện các nốt đỏ đaucẳng chân.)
  • (Ban đỏ nút thường liên quan đến các bệnh nhiễm trùng, như viêm họng liên cầu khuẩn hoặc lao.)
  • (Điều trị ban đỏ nút tập trung vào giải quyết nguyên nhân cơ bản làm giảm triệu chứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Erythema nodosum có thể xuất hiện như một phản ứng viêm đối với nhiều tác nhân khác nhau, bao gồm thuốc ( dụ: thuốc tránh thai, sulfonamid), bệnh tự miễn ( dụ: sarcoidosis, bệnh Crohn), hoặc mang thai.
  • Erythema nodosum thường được mô tả "viêm mỡ dưới da" (panniculitis), liên quan đến viêm các mỡ dưới da.
Biến thể từ gần giống
  • Erythema (danh từ): ban đỏ, tình trạng đỏ da do giãn mạch máu.
    • Erythema is a common sign of inflammation. (Ban đỏ dấu hiệu phổ biến của viêm.)
  • Nodular (tính từ): nút, dạng nốt.
    • The nodular lesions are characteristic of erythema nodosum. (Các tổn thương dạng nốt đặc trưng của ban đỏ nút.)
Từ đồng nghĩa
  • Erythema nodosum không từ đồng nghĩa trực tiếp trong tiếng Việt, nhưng có thể được hiểu "ban đỏ dạng nút" hoặc "viêm mỡ dưới da dạng nút" (trong bối cảnh lâm sàng).
Các cụm từ liên quan
  • Erythema nodosum leprosum: một dạng ban đỏ nút xảy ra trong bệnh phong, đặc trưng bởi các nốt đau sốt.
  • Erythema nodosum migrans: một biến thể hiếm gặp, trong đó các nốt di chuyển kéo dài hơn.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "erythema nodosum".